Từ: 敗壞門楣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗壞門楣:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 敗 • 壞 • 門 • 楣
bại hoại môn mi
Làm hư hại tiếng tăm gia đình.
◎Như:
hữu liễu giá chủng tác gian phạm khoa đích nhi tử, chân thị bại hoại môn mi
有了這種作姦犯科的兒子, 真是敗壞門楣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞
| hoai | 壞: | phân hoai |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 壞: | bải hoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楣
| me | 楣: | cây me |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mè | 楣: | rui mè |