Cao su chống va đập cửa

Từ: 趣味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趣味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趣味 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùwèi] thú vị; hứng thú; lý thú。使人愉快、使人感到有意思、能吸引力的特性。
很有趣味。
rất thú vị.
趣味无穷。
thú vị vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
趣味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趣味 Tìm thêm nội dung cho: 趣味