Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 趣味 trong tiếng Trung hiện đại:
[qùwèi] thú vị; hứng thú; lý thú。使人愉快、使人感到有意思、能吸引力的特性。
很有趣味。
rất thú vị.
趣味无穷。
thú vị vô cùng.
很有趣味。
rất thú vị.
趣味无穷。
thú vị vô cùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 趣味 Tìm thêm nội dung cho: 趣味
