Từ: 握别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 握别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 握别 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòbié] chia tay; tiễn; tiễn biệt; bắt tay từ biệt。握手分别。
今天笑着和你握别,但愿不久笑着把你迎接。
hôm nay vui vẻ tiễn biệt bạn, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át:lấn át
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
握别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 握别 Tìm thêm nội dung cho: 握别