Cao su chống va đập cửa

Từ: 揽承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揽承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揽承 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnchéng] nhận lời; tiếp nhận; bằng lòng; đồng ý; chịu 。应承;承揽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
揽承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揽承 Tìm thêm nội dung cho: 揽承