Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摄影 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèyǐng] 1. chụp ảnh; chụp hình。通过胶片的感光作用,用照相机拍下实物影象。通称照相。
2. quay phim。拍电影。
2. quay phim。拍电影。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhép | 摄: | lép nhép |
| nhẹp | 摄: | tẹp nhẹp |
| nép | 摄: | khép nép |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| triếp | 摄: | triếp (nể sợ) |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 摄影 Tìm thêm nội dung cho: 摄影
