Từ: 摆件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆件 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎijiàn] vật trang trí; đồ trang trí。用作摆设的工艺品。
案头摆件
vật trang trí trên bàn
金银摆件
đồ trang trí bằng vàng bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
摆件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆件 Tìm thêm nội dung cho: 摆件