Từ: mùa nước cạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa nước cạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùanướccạn

Dịch mùa nước cạn sang tiếng Trung hiện đại:

枯水期 《河流处于最低水位的时期。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn

cạn:khô cạn
cạn:ao cạn, cạn tiền
cạn𣴓:ao cạn, cạn tiền
cạn𣵲:cạn nước
mùa nước cạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùa nước cạn Tìm thêm nội dung cho: mùa nước cạn