Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mùa nước cạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa nước cạn:
Dịch mùa nước cạn sang tiếng Trung hiện đại:
枯水期 《河流处于最低水位的时期。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn
| cạn | 乾: | khô cạn |
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣴓: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣵲: | cạn nước |

Tìm hình ảnh cho: mùa nước cạn Tìm thêm nội dung cho: mùa nước cạn
