Từ: 摆尾摇头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆尾摇头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆尾摇头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiwěiyáotóu] vẫy tai ngoắc đuôi。摆动头尾,形容喜悦自得的情态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
摆尾摇头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆尾摇头 Tìm thêm nội dung cho: 摆尾摇头