Từ: 摇椅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇椅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoyǐ] xích đu; ghế xích đu。一种能够前后摇晃的椅子,构造的特点是前腿儿和后腿儿连成弓形,弓背着地,供休息时坐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế:ghế ngồi
kỉ:trường kỉ
:trác ỷ (bàn ghế)
摇椅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇椅 Tìm thêm nội dung cho: 摇椅