Từ: tế bào gai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tế bào gai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tếbàogai

Dịch tế bào gai sang tiếng Trung hiện đại:

刺细胞 《腔肠动物身体表面的一种特殊细胞, 内有刺丝, 外有刺针, 是捕食和自卫的器官。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: gai

gai𣘃: 
gai𦃮:dây thép gai; gai góc
gai:dây thép gai; gai góc

Gới ý 17 câu đối có chữ tế:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

tế bào gai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tế bào gai Tìm thêm nội dung cho: tế bào gai