Từ: 摊贩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊贩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊贩 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānfàn] bán hàng rong; buôn bán trên vỉa hè。摆摊子做小买卖的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩

phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
摊贩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊贩 Tìm thêm nội dung cho: 摊贩