Cao su chống va đập cửa

Từ: 摒弃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摒弃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摒弃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngqì] vứt bỏ; từ bỏ; bỏ。屏除;抛弃。
摒弃杂务,专心学习。
vứt bỏ chuyện vặt, chuyên tâm học hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摒

bính:bính khí (nín thở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
摒弃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摒弃 Tìm thêm nội dung cho: 摒弃