Cao su chống va đập cửa

Từ: 同心度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同心度 trong tiếng Trung hiện đại:

tóngxīn dù độ đồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
同心度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同心度 Tìm thêm nội dung cho: 同心度