Cao su chống va đập cửa

Chữ 躜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躜, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躜

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 足 赞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躜 cấu thành từ 2 chữ: 足, 赞
  • tú, túc
  • tán
  • []

    U+8E9C, tổng 23 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躦;
    Pinyin: zuan1;
    Việt bính: zyun2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 躜


    toản, như "toản (chồm lên, vọt lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 躜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuān]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 23
    Hán Việt: TOÀN
    lao lên; xông lên。向上或向前冲。

    Chữ gần giống với 躜:

    , , , , , , 𨇗, 𨇛, 𨇜, 𨇣,

    Dị thể chữ 躜

    ,

    Chữ gần giống 躜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躜 Tự hình chữ 躜 Tự hình chữ 躜 Tự hình chữ 躜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躜

    toản:toản (chồm lên, vọt lên)
    躜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躜 Tìm thêm nội dung cho: 躜