Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摩纳哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[mónàgē] 1. Mô-na-cô; Monaco。摩纳哥主要由法国东南方的一块土地组成的一个公国,位于地中海沿岸。它可能由腓尼基人建立。从13世纪开始由格里马迪家族统治(开始是一个热那亚家族,在1713年后是一个法国家族)。摩 纳哥在不同时期曾处于西班牙、撒丁尼亚王国和法国的保护之下,在1861年重获主权。摩纳村或摩纳哥城 是其首都。人口33,000。
2. Mô-na-cô; Monaco (thủ đô Mô-na-cô)。摩纳哥首都。
2. Mô-na-cô; Monaco (thủ đô Mô-na-cô)。摩纳哥首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |

Tìm hình ảnh cho: 摩纳哥 Tìm thêm nội dung cho: 摩纳哥
