Từ: 播告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá cáo
Nói cho khắp nơi đều biết.
§ Cũng nói là
bố cáo
告.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
播告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播告 Tìm thêm nội dung cho: 播告