Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播撒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōsǎ] 动
gieo; rắc; gieo trồng。撒播;撒。
播撒树种。
gieo giống cây trồng
播撒药粉。
rắc thuốc bột
gieo; rắc; gieo trồng。撒播;撒。
播撒树种。
gieo giống cây trồng
播撒药粉。
rắc thuốc bột
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |

Tìm hình ảnh cho: 播撒 Tìm thêm nội dung cho: 播撒
