Từ: 播音室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播音室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播音室 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōyīnshì] phòng phát thanh。广播电台等播送广播节目等的特设房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
播音室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播音室 Tìm thêm nội dung cho: 播音室