Từ: 擀毡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擀毡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擀毡 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnzhān] 1. chăn nỉ; chăn dạ。用羊毛、驼毛等擀制成毡子。
2. rối tung; bù xù。蓬松的绒毛、头发等结成片状。
头发都擀毡了,快梳一梳吧。
tóc tai bù xù, mau lấy lược chải đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擀

cán:cán mì sợi, bị xe cán
gán:gán ghép; gán tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毡

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
擀毡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擀毡 Tìm thêm nội dung cho: 擀毡