Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 擀毡 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnzhān] 1. chăn nỉ; chăn dạ。用羊毛、驼毛等擀制成毡子。
2. rối tung; bù xù。蓬松的绒毛、头发等结成片状。
头发都擀毡了,快梳一梳吧。
tóc tai bù xù, mau lấy lược chải đi.
2. rối tung; bù xù。蓬松的绒毛、头发等结成片状。
头发都擀毡了,快梳一梳吧。
tóc tai bù xù, mau lấy lược chải đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擀
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| gán | 擀: | gán ghép; gán tội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毡
| chen | 毡: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chiên | 毡: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |

Tìm hình ảnh cho: 擀毡 Tìm thêm nội dung cho: 擀毡
