Cao su chống va đập cửa

Từ: 操之过急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操之过急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 操之过急 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāozhīguòjí] nóng vội; hấp tấp; vội vã; làm vội làm vàng。办事情过于急躁。
这事得分步骤进行,不可操之过急
việc này phải tiến hành theo trình tự, không thể nóng vội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
操之过急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操之过急 Tìm thêm nội dung cho: 操之过急