Cao su chống va đập cửa

Từ: 收集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收集 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōují] thu thập; thu gom; tập hợp。使聚集在一起。
收集资料。
thu thập tư liệu.
收集废品。
thu gom phế liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
收集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收集 Tìm thêm nội dung cho: 收集