Chữ 馂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馂, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馂:

馂 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馂

馂

Chiết tự chữ 馂

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 饣 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馂 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 夋
  • 饣 thực
  • 夋
  • tuấn [tuấn]

    U+9982, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餕;
    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    馂 tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 馂

    Giản thể của chữ 餕.
    tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 馂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt: TUẤN
    ăn thức ăn thừa。吃剩下的食物。

    Chữ gần giống với 馂:

    饽, 饾, 饿, 馀, 馁, 馂, 𫗦, 𫗧,

    Dị thể chữ 馂

    餕,

    Chữ gần giống 馂

    饭, 馊, 馐, 馏, 馎, 馍, 馌, 馋, 狻, 馉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馂 Tự hình chữ 馂 Tự hình chữ 馂 Tự hình chữ 馂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馂

    tuấn馂:tuấn (đồ ăn thừa)
    馂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馂 Tìm thêm nội dung cho: 馂