Chữ 馂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馂, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馂:
馂
Biến thể phồn thể: 餕;
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
馂 tuấn
tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
馂 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 馂
Giản thể của chữ 餕.tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)
Nghĩa của 馂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
ăn thức ăn thừa。吃剩下的食物。
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
ăn thức ăn thừa。吃剩下的食物。
Dị thể chữ 馂
餕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馂
| tuấn | 馂: | tuấn (đồ ăn thừa) |

Tìm hình ảnh cho: 馂 Tìm thêm nội dung cho: 馂
