Từ: 改业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 业

Nghĩa của 改业 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiyè] đổi nghề; chuyển nghề。改行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
改业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改业 Tìm thêm nội dung cho: 改业