Từ: 改制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 制

Nghĩa của 改制 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎizhì] thay đổi chế độ xã hội。改变政治、经济等制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
改制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改制 Tìm thêm nội dung cho: 改制