Từ: 改弦更张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改弦更张:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 弦 • 更 • 张

Nghĩa của 改弦更张 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎixiángēngzhāng] thay đàn đổi dây; sửa đổi lề lối; sửa đổi quy chế。琴声不和谐,换了琴弦,重新安上。比喻改革制度或变更方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền弦:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương
改弦更张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改弦更张 Tìm thêm nội dung cho: 改弦更张