Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 猎场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎场 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièchǎng] khu vực săn bắn。划定范围供人打猎的山林或草原。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
猎场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎场 Tìm thêm nội dung cho: 猎场