Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放假 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngjià] nghỉ; nghỉ định kỳ。在规定的日期停止工作或学习。
放了三天假。
nghỉ ba ngày
国庆节放假两天。
lễ quốc khánh nghỉ hai ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
放假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放假 Tìm thêm nội dung cho: 放假