Từ: 放包袱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放包袱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放包袱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngbāo·fu] giải toả nỗi lo âu。比喻消除思想顾虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袱

phất:bao phất (gói bọc bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
放包袱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放包袱 Tìm thêm nội dung cho: 放包袱