Từ: 放印子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放印子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放印子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyìn·zi] cho vay nặng lãi。借给别人印子钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
放印子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放印子 Tìm thêm nội dung cho: 放印子