Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nước mưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước mưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcmưa

Dịch nước mưa sang tiếng Trung hiện đại:

雨水 《由降雨而来的水。》nước mưa điều hoà
雨水调和
nước mưa dồi dào, mùa màng xanh tốt.
雨水足, 庄稼长得好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa

mưa:mưa gió; mây mưa
mưa𩄎:mưa gió; mây mưa
mưa𩅹:mưa gió; mây mưa
nước mưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước mưa Tìm thêm nội dung cho: nước mưa