Cao su chống va đập cửa

Từ: 打搅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打搅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打搅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiǎo] 1. quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu。扰乱。
人家正在看书,别去打搅。
mọi người đang đọc sách; đừng quấy rối.
2. làm phiền; quấy quả。婉辞,指受招待。
打搅您了,明儿见吧!
làm phiền anh quá, ngày mai gặp lại nhé!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao:giao động; giao hoà
打搅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打搅 Tìm thêm nội dung cho: 打搅