Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放工 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànggōng] tan ca; tan tầm; tan sở。工人下班。
下午五点钟工厂放工。
năm giờ chiều nhà máy tan ca.
有些事咱们放了工再研究。
có một số việc sau khi tan ca chúng ta nghiên cứu tiếp.
下午五点钟工厂放工。
năm giờ chiều nhà máy tan ca.
有些事咱们放了工再研究。
có một số việc sau khi tan ca chúng ta nghiên cứu tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 放工 Tìm thêm nội dung cho: 放工
