Từ: 放炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngpào] 1. nã pháo; bắn pháo。使炮弹发射出去。
2. đốt pháo。点燃引火线,使爆竹爆炸。
3. nổ; nổ mìn。用火药爆破岩石、矿石等。
放炮开山
nổ mìn phá núi
4. nổ; nổ toạc。密闭的物体爆裂。
车胎放炮
bánh xe nổ rồi; nổ lốp rồi.
5. dập tơi bời; mắng té tát; chỉ trích。比喻发表激烈抨击的言论。
发言要慎重,不能乱放炮。
phát biểu nên thận trọng, không nên chỉ trích bậy bạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
放炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放炮 Tìm thêm nội dung cho: 放炮