Từ: 政治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính trị
Việc trông coi sắp đặt, thi hành, trị lí quốc gia. ◇Chu Lễ 禮:
Chưởng kì chính trị cấm lệnh
令 (Địa quan 官, Toại nhân 人).Chỉ mọi hoạt động của chính phủ, chính đảng, đoàn thể xã hội và cá nhân ở trong nước (nội chính) cũng như về quan hệ quốc tế.

Nghĩa của 政治 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhì] chính trị。政府、政党、社会团体和个人在内政及国际关系方面的活动。政治是经济的集中表现,它产生于一定的经济基础,并为经济基础服务,同时极大地影响经济的发展。
政治倾向
khuynh hướng chính trị
政治路线
đường lối chính trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
政治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治 Tìm thêm nội dung cho: 政治