Cao su chống va đập cửa

Từ: 故园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故园 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyuán] cố hương; quê cũ; quê nhà。故乡。
故园风物依旧
quê nhà cảnh vật vẫn như xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
故园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故园 Tìm thêm nội dung cho: 故园