Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救世主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救世主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu thế chúa
Chúa cứu thế. Tiếng của tín đồ Cơ đốc giáo tôn xưng Đức Chúa Gia Tô (Jesus).

Nghĩa của 救世主 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshìzhǔ] chúa cứu thế (Giê-su)。基督教徒对耶稣的称呼,基督教认为耶稣是上帝的儿子,降生为人,是为了拯救世人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
救世主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救世主 Tìm thêm nội dung cho: 救世主