Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gọt trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài. Gọt khoai tây. Gọt vỏ. Máy cắt gọt kim loại. 2 Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định. Gọt con quay gỗ. Gọt bút chì (gọt nhọn bút chì). 3 (thgt.). Cạo trọc. Gọt tóc. Gọt trọc. 4 (kng.). Bỏ bớt những chỗ không cần thiết, sửa lại cho gọn và hay hơn. Gọt câu văn."]Dịch gọt sang tiếng Trung hiện đại:
刮 《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》劀 《刮去。》锪 《一种金属加工方法。用专门的刀具对工件上已有的孔进行加工, 刮平端面或切出锥形、圆柱形凹坑。》
刃具 《切削工具的统称。包括车刀、铣刀、刨刀、钻头、铰刀等。见〖刀具〗。》
削; 剟 《用刀斜着去掉物体的表层。》
gọt táo.
削苹果皮。
修饰; 修削 《修改润饰, 使语言文字明确生动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọt
| gọt | 𠞡: | đẽo gọt, gọt giũa |
| gọt | 搰: | đẽo gọt, gọt giũa |
| gọt | 𤮾: | đẽo gọt, gọt giũa |
| gọt | 𨪷: | đẽo gọt, gọt giũa |

Tìm hình ảnh cho: gọt Tìm thêm nội dung cho: gọt
