Từ: 敕厲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敕厲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sắc lệ
Khuyên răn, khuyến khích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敕

sắc:sắc phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厲

lẹ:lẹ làng
lệ:lệ cấm; lệ hại
敕厲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敕厲 Tìm thêm nội dung cho: 敕厲