Từ: 教诲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教诲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教诲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàohuì]
giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。
谆谆教诲。
ân cần dạy dỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲

hối:hối thúc
教诲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教诲 Tìm thêm nội dung cho: 教诲