Từ: 散兵游勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散兵游勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散兵游勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnbīngyóuyóng] quân lính tản mạn; lính mất chỉ huy (bị mất người chỉ huy)。指失去统属的士兵。现也比喻没有组织到某项集体活动中而独自行动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
散兵游勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散兵游勇 Tìm thêm nội dung cho: 散兵游勇