Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 散套 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎntào] tản sáo (loại tản khúc thời Thanh, Minh, mỗi tổ khúc do một số khúc cùng cung điệu hợp thành)。散曲的一种,由同一宫调的若干支曲子组成的组曲,用来抒情或叙事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 散套 Tìm thêm nội dung cho: 散套
