Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瑕瑜互见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑕瑜互见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑕瑜互见 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáyúhùjiàn] Hán Việt: HÀ DU HỖ KIẾN
có cả ưu điểm lẫn khuyết điểm; có cả cái hay lẫn cái dở (chỗ có vết và chỗ đẹp nhất ở viên ngọc đều nhìn thấy)。 比喻有缺点也有优点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕

:Hà (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑜

du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
瑕瑜互见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑕瑜互见 Tìm thêm nội dung cho: 瑕瑜互见