Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 力荐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìjiàn] hết lòng; gắng sức。竭力推荐。
力荐贤能。
hết lòng tiến cử người hiền tài.
力荐有真才实学的人担任此职。
hết lòng tiến cử người có tài thực sự thì mới đảm
đýőng
được.
力荐贤能。
hết lòng tiến cử người hiền tài.
力荐有真才实学的人担任此职。
hết lòng tiến cử người có tài thực sự thì mới đảm
đýőng
được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐
| tiến | 荐: | tiến cử |

Tìm hình ảnh cho: 力荐 Tìm thêm nội dung cho: 力荐
