Từ: 力荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiàn] hết lòng; gắng sức。竭力推荐。
力荐贤能。
hết lòng tiến cử người hiền tài.
力荐有真才实学的人担任此职。
hết lòng tiến cử người có tài thực sự thì mới đảm
đýőng
được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử
力荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力荐 Tìm thêm nội dung cho: 力荐