Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 取巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔqiǎo] mưu lợi (bằng thủ đoạn bất chính)。用巧妙的手段谋取不正当利益或躲避困难。
投机取巧。
đầu cơ mưu lợi.
取巧图便。
mưu mô trục lợi.
投机取巧。
đầu cơ mưu lợi.
取巧图便。
mưu mô trục lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 取巧 Tìm thêm nội dung cho: 取巧
