Từ: 敬重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzhòng] kính trọng; tôn kính; tôn sùng; tôn trọng。恭敬尊重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
敬重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬重 Tìm thêm nội dung cho: 敬重