Từ: 敷演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敷演 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūyǎn] kể lại; tả lại; tường thuật lại。同"敷衍"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
敷演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敷演 Tìm thêm nội dung cho: 敷演