Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斋月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斋月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斋月 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāiyuè] tháng ăn chay; tháng nhịn ăn ban ngày (Ramadan) (của người theo đạo Ít-xlam, vào tháng 9 của lịch Ít-xlam.)。伊斯兰教在封斋期间的一个月,即伊斯兰教历的九月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
斋月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斋月 Tìm thêm nội dung cho: 斋月