Từ: 斋饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斋饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斋饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāifàn] 1. cơm bố thí。僧尼向人化缘得来的饭。
2. cơm chay; món chay。寺庙里素的饭食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
斋饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斋饭 Tìm thêm nội dung cho: 斋饭