Từ: 虚汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūhàn] đổ mồ hôi; vã mồ hôi; đổ mồ hôi lạnh。由于身体衰弱或患有某种疾病而引起的不正常的出汗现象,如休克、昏厥、结核病等都有出虚汗的症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
虚汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚汗 Tìm thêm nội dung cho: 虚汗