Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chằng trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp.","- 2 đg. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Lấy hoặc dùng của người khác một cách tuỳ tiện. Tiêu chằng. Nhận chằng. Ăn chằng vay bửa."]Dịch chằng sang tiếng Trung hiện đại:
摽 《捆绑物体使相连接。》拴缚; 捆绑 《用绳子等捆 (多用于人)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng
| chằng | 𤠶: | |
| chằng | 𦀐: | chằng chịt, dây chằng |
| chằng | 𦁢: | chằng chịt, dây chằng |

Tìm hình ảnh cho: chằng Tìm thêm nội dung cho: chằng
